Nghĩa của từ: case

*
trường hợp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

case /keis/
* danh từ
 - trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
=in his case+ trong trường hợp của hắn ta
=to be in a sad case+ ở trong một hoàn cảnh đáng buồn
 - (y học) trường hợp, ca
=the worst cases were sent to the hospital+ các ca nặng đã được gửi đến bệnh viện
=lying-down case+ trường hợp phải nằm
=walking case+ trường hợp nhẹ có thể đi được
 - vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng
=to win one's case+ được kiện
 - (ngôn ngữ học) cách
!in any case
 - trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào
!in case
 - nếu
=in case I forget, please remind me of my promise+ nếu tôi có quên thì nhắc tôi về lời hứa của tôi nhé
!in case of
 - trong trường hợp
=in case of emergency+ trong trường hợp khẩn cấp
!in the case of
 - đối với trường hợp của, về trường hợp của
=in the case of X+ đối với X, về trường hợp của X
!it is not the case
 - không phải như thế, không đúng như thế
!to have a good case
 - có chứng cớ là mình đúng
!to make out one's case
 - chứng tỏ là mình đúng
!to put the case for somebody
 - bênh vực ai, bào chữa cho ai
!put the case that
 - cứ cho rằng là, giả dụ
!to state one's case
 - trình bày lý lẽ của mình
* danh từ
 - hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ)
 - (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn)
!lower case
 - chữ thường
!upper case
 - chữ hoa
* ngoại động từ
 - bao, bọc
 - bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc




Động từ BQT - Android App