Nghĩa của từ: cause

*
nguyên nhân, lý do
vl. nhân quả

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cause /kɔ:z/
* danh từ
 - nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
=cause and effect+ nguyên nhân và kết quả
=the causes of war+ những nguyên nhân của chiến tranh
 - lẽ, cớ, lý do, động cơ
=a cause for complaint+ lý do để than phiền
=to show cause+ trình bày lý do
 - (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng
=to gain one's cause+ được kiện, thắng kiện
 - mục tiêu, mục đích
=final cause+ mục đích cứu cánh
 - sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa
=revolutionary cause+ sự nghiệp cách mạng
=to fight for the just cause+ chiến đấu cho chính nghĩa
!in the cause of
 - vì
=in the cause of justice+ vì công lý
!to make commom cause with someone
 - theo phe ai, về bè với ai
* ngoại động từ
 - gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra
 - bảo, khiến, sai (ai làm việc gì)
=to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do something+ sai ai làm việc gì




Động từ BQT - Android App