Nghĩa của từ: cell

*
tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cell /sel/
* danh từ
 - phòng nhỏ
 - xà lim
=condemned cell+ xà lim giam những người bị kết án tử hình
 - lỗ tổ ong
 - (điện học) pin
=dry cell+ pin khô
 - (sinh vật học) tế bào
 - (chính trị) chi bộ
=communist party+ chi bộ đảng cộng sản
 - am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ)
 - (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ
 - (thơ ca) nấm mồ




Động từ BQT - Android App