Nghĩa của từ: clamp

*
móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

clamp /klæmp/
* danh từ
 - đống (gạch để nung, đất, rơm...)
* ngoại động từ
 - chất thành đống, xếp thành đống
* danh từ
 - cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)
* ngoại động từ
 - cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại
 - (thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn
 - (thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)




Động từ BQT - Android App