Nghĩa của từ: cleave

*
tác ra, chia ra

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cleave /kli:v/
* ngoại động từ clove, cleft, cleft, cloven
 - chẻ, bổ
=to cleave a block of wood in two+ bổ đôi khúc gỗ
 - rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông)
=to cleave the waves+ rẽ sóng
=to cleave [one's way through] the crowd+ rẽ đám đông
 - chia ra, tách ra
* nội động từ
 - chẻ, bổ, tách ra
=this wood cleaves easily+ củi này để chẻ
!to show the cloven hoof
 - (xem) hoof
* nội động từ clave, cleaved, cleaved
 - (+ to) trung thành với
=to cleave to the party+ trung thành với đảng
=to cleave to principles+ trung thành với nguyên tắc
 - cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy




Động từ BQT - Android App