Nghĩa của từ: clothe

*
phủ, mặc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

clothe /klouð/
* ngoại động từ, clothed, (từ cổ,nghĩa cổ) clad
 - mặc quần áo cho
=to clothe a child+ mặc quần áo cho em bé
 - phủ, che phủ
=the trees were clothed in silver frost+ cây cối bị phủ sương giá bạc trắng




Động từ BQT - Android App