Nghĩa của từ: cluster

*
tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cluster /'klʌstə/
* danh từ
 - đám, bó, cụm; đàn, bầy
=a cluster of people+ đám người
=a cluster of flowers+ bó hoa
=a cluster of bees+ đàn ong
=a cluster of bananas+ nải chuối
* nội động từ
 - mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả)
 - tụ họp lại, tụm lại
=children cluster round mother+ con cái tụm lại quanh mẹ
* ngoại động từ
 - thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại




Động từ BQT - Android App