Nghĩa của từ: clutch

*
sự nắm; kỹ. răng vẩu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

clutch /klʌtʃ/
* danh từ
 - ổ trứng ấp
 - ổ gà con
 - sự giật lấy, sự chộp lấy
=to make a clutch at something+ giật lấy cái gì
 - sự nắm chặt, sự giữ chặt
 - ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt
=to get into someone's clutches+ mắc vào nanh vuốt ai; mắc vào tay ai
=to get out of someone's clutches+ thoát khỏi nanh vuốt của ai
=to be in the clutch of fute+ do số mệnh định đoạt
 - (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp
=cone clutch+ khớp ly, hợp côn
* động từ
 - giật, chộp, bắt lấy
 - bám chặt, nắm chặt, giữ chặt
=to clutch at something+ nắm chặt cái gì
!a drowning man will clutch at a straw
 - sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy




Động từ BQT - Android App