Nghĩa của từ: code

* mt.
xib.
mã, chữ số; tín hiệu // lập mã

Nghĩa trong từ điển StarDict:

code /koud/
* danh từ
 - bộ luật, luật
=labour code+ luật lao động
=code of honour+ luân thường đạo lý
 - điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp)
=the code of the school+ điều lệ nhà trường
 - mã, mật mã
=a code telegram+ bức điện viết bằng mật mã
=morse code+ mã moóc
* ngoại động từ
 - viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)