Nghĩa của từ: coin

*
tiền bằng kim loại, đồng tiền

Nghĩa trong từ điển StarDict:

coin /kɔin/
* danh từ
 - đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
=false coin+ đồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo
!to pay someone in his own coin
 - ăn miếng trả miếng
* ngoại động từ
 - đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền
 - tạo ra, đặt ra
=to coin a word+ đặt ra một từ mới
!to coin money
 - hái ra tiền
!to coin one's brains
 - vắt óc nghĩ mẹo làm tiền