Nghĩa của từ: collapse

*
sự sụp đổ // co, rút

Nghĩa trong từ điển StarDict:

collapse /kə'læps/
* nội động từ
 - đổ, sập, sụp, đổ sập
=the house collapsed+ căn nhà đổ sập
 - gãy vụn, gãy tan
=the chair collapsed+ chiếc ghế gãy tan
 - suy sụp, sụp đổ
=health collapses+ sức khoẻ suy sụp
=plan collapses+ kế hoạch sụp đổ
 - sụt giá, phá giá (tiền)
 - xẹp, xì hơi (lốp xe...)
 - ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược)
 - méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)




Động từ BQT - Android App