Nghĩa của từ: collect

*
thu thập, cóp nhặt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

collect /kə'lekt/
* ngoại động từ
 - tập hợp lại
 - (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
=to collect news+ lượm tin
=to collect taxes+ thu thuế
=to collect letters+ lấy thư
=to collect stamps+ sưu tầm tem
 - tập trung (tư tưởng...)
=to collect oneself+ trấn tĩnh, bình tĩnh lại
 - suy ra, rút ra
=I collect from your words that...+ qua những lời anh nói tôi suy ra là...
* nội động từ
 - tập hợp, tụ hợp lại
 - dồn lại, ứ lại, đọng lại
=rabbish collect+ rác ứ lại