Nghĩa của từ: collection

*
sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

collection /kə'lekʃn/
* danh từ
 - sự tập họp, sự tụ họp
 - sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
=collection of taxes+ sự thu thuế
=a collection of stamps+ tập tem sưu tầm
 - sự quyên góp
=to make a collection; to take up a collection+ mở cuộc quyên góp
 - (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)