Nghĩa của từ: collide

*
va chạm; đối lập

Nghĩa trong từ điển StarDict:

collide /kə'laid/
* nội động từ
 - va nhau, đụng nhau
=the ships collided in the fog+ tàu va phải nhau trong sương mù
 - va cham; xung đột
=ideas collide+ ý kiến xung đột