Nghĩa của từ: combine

*
tổ hợp lại, kết hợp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

combine /'kɔmbain/
* danh từ
 - (thương nghiệp) côngbin, xanhđica
=a wheat combine+ côngbin lúa mì
 - máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester)
* động từ
 - kết hợp, phối hợp
=to combine forces+ phối hợp các lực lượng
=combined operation+ (quân sự) cuộc hành quân phối hợp
 - (hoá học) hoá hợp
 - (toán học) tổ hợp




Động từ BQT - Android App