Nghĩa của từ: combustion

*
sự cháy, sự đốt cháy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

combustion /kəm'bʌstʃn/
* danh từ
 - sự đốt cháy; sự cháy
=spontaneous combustion+ sự tự bốc cháy




Động từ BQT - Android App