Nghĩa của từ: commutation

* đs.
sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch

Nghĩa trong từ điển StarDict:

commutation /,kɔmju:'teiʃn/
* danh từ
 - sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán
 - tiền thế (để thế vào hiện vật...)
 - (pháp lý) sự giảm (hình phạt)
 - (điện học) sự đảo mạch
=sparkless commutation+ sự đảo mạch không tia điện