Nghĩa của từ: commute

*
giao hoán chuyển mạch

Nghĩa trong từ điển StarDict:

commute /kə'mju:t/
* động từ
 - thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
 - (pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
=to commute the dealth penalty to life imprisonment+ làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
 - (điện học) đảo mạch, chuyển mạch




Động từ BQT - Android App