Nghĩa của từ: complex

* hh.
mớ; đs; top. phức; phức hợp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

complex /'kɔmleks/
* tính từ
 - phức tạp, rắc rối
=a complex question+ một vấn đề phức tạp
* danh từ
 - mớ phức tạp, phức hệ
 - nhà máy liên hợp; khu công nghiệp liên hợp
!inferiority complex
 - (tâm lý học) phức cảm tự ti
!superiority complex
 - (tâm lý học) phức cảm tự tôn