Nghĩa của từ: composite

*
hợp phần, đa hợp, phức hợp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

composite /'kɔmpəzit/
* tính từ
 - hợp lại; ghép, ghép lại
=a composite photograph+ ảnh ghép
 - (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc
 - (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp
 - (hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu)
 - (ngành đường sắt) đủ các hạng
=a composite carriage+ toa xe có ghế đủ các hạng
 - (toán học) đa hợp
=a composite function+ hàm đa hợp
* danh từ
 - (hoá học) hợp chất
 - (thực vật học) cây (thuộc) họ cúc
 - (kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp
 - (toán học) hợp tử
=composite of field+ hợp tử của trường




Động từ BQT - Android App