Nghĩa của từ: conduct

*
dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

conduct /'kɔndəkt/
* danh từ
 - hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
=good conduct+ hạnh kiểm tốt
=bad conduct+ hạnh kiểm xấu
 - sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý
 - (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)
!regimental (company) conduct sheet
 - (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính
* động từ
 - dẫn tới (đường đi)
 - chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom
=to conduct an army+ chỉ huy một đạo quân
=to conduct an orchestra+ điều khiển một dàn nhạc
=to conduct an affair+ quản lý một công việc
=to conduct oneself+ cư xử, ăn ở
=to conduct onself well+ cư xử tốt
 - (vật lý) dẫn
=to conduct hear+ dẫn nhiệt




Động từ BQT - Android App