Nghĩa của từ: congruent

*
đồng dư

Nghĩa trong từ điển StarDict:

congruent /'kɔɳgruənt/
* tính từ
 - thích hợp, phù hợp
 - (toán học) đồng dư; tương đẳng
=congruent numbers+ số đồng dư
=congruent transformation+ phép biến đổi tương đẳng




Động từ BQT - Android App