Nghĩa của từ: connective

*
cái nối, bộ phận nối

Nghĩa trong từ điển StarDict:

connective /kə'nektiv/
* tính từ
 - để nối, để chấp
 - (toán học); (sinh vật học) liên kết
=connective operation+ phép toán liên kết
=connective tissue+ mô liên kết
 - (ngôn ngữ học) nối; liên hợp
=connective word+ từ nối
=connective morpheme+ hình vị, liên hợp
=connective conjunction+ liên từ liên hợp
* danh từ
 - (ngôn ngữ học) từ nối (như liên từ, giới từ, đại từ quan hệ)