Nghĩa của từ: connexion

*
sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông

Nghĩa trong từ điển StarDict:

connexion /kə'nekʃn/
* danh từ
 - sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
=to have a connection with+ có quan hệ với
 - sự mạch lạc
=there is no connection in his speech+ bài nói của anh ta chẳng có mạch lạc gì cả
 - sự giao thiệp, sự kết giao
=to form a connection with someone+ giao thiệp với ai
=to break off a connection+ tuyệt đường giao thiệp, tuyệt giao
 - bà con, họ hàng, thân thuộc
=he is a connection of mine+ anh ta là người bà con của tôi
 - (tôn giáo) phái, giáo phái
 - (thương nghiệp) khách hàng
=shop has a good (wide) connection+ cửa hàng đông khách
 - tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác)
=to miss the connection+ nhỡ mất chuyến xe chạy nối tiếp
 - vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau)
!in that connection
 - về điều đó, liên quan đến điều đó
!in connection with
 - có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới
 - chạy nối tiếp với (tàu xe)