Nghĩa của từ: consign

* kt.
gửi đi (hàng hoá)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

consign /kən'sain/
* ngoại động từ
 - gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán
 - uỷ thác, ký thác; giao phó
=to consign a child to his uncle's care+ giao phó con cho chú nuôi