Nghĩa của từ: consist

*
gồm, bao gồm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

consist /kən'sist/
* nội động từ
 - (+ of) gồm có
=water consists of hydrogen+ nước gồm có hydrô và ôxy
 - (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ
=happiness consists trying one's best to fulfill one's duty+ hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
 - (+ with) phù hợp
=to consist with something+ phù hợp với việc gì