Nghĩa của từ: consistence

*
tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

consistence /kən'sistəns/ (consistency) /kən'sistənsi/
* danh từ
 - độ đặc, độ chắc
=oil has greater consistence than water+ dầu đặc hơn nước
 - (nghĩa bóng) tính vững chắc, tính chắc chắn