Nghĩa của từ: consistency

*
tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;
tk. tính vững

Nghĩa trong từ điển StarDict:

consistency /kən'sistənsi/
* danh từ
 - (như) consistence
 - tính kiên định, tính trước sau như một
=there is no consistency in this man+ anh chàng này thiếu kiên định