Nghĩa của từ: converter

* mt.
máy biển, máy đổi (điện)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

converter /kən'və:tə/
* danh từ
 - (kỹ thuật) lò chuyển
 - (điện học) máy đổi điện
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã