Nghĩa của từ: convex

*
lồi || vỏ lồi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

convex /'kɔn'veks/
* tính từ
 - (toán học), (vật lý) lồi
=double convex+ hai mặt lồi
=convex polygon+ đa giác lồi




Động từ BQT - Android App