Nghĩa của từ: core

*
lõi; thực chất, bản chất

Nghĩa trong từ điển StarDict:

core /kɔ:/
* danh từ
 - lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
 - điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
=the core of a subject+ điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
=the core of an organization+ nòng cốt của một tổ chức
 - lõi dây thừng
 - (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
 - (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
=in my heart's core+ tận đáy lòng tôi
=rotten to the core+ thối nát đến tận xương tuỷ
* ngoại động từ
 - lấy lõi ra, lấy nhân ra




Động từ BQT - Android App