Nghĩa của từ: corpuscle

* vl.
hạt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

corpuscle /'kɔ:pʌsl/ (corpuscule) /kɔ:'pʌskju:l/
* danh từ
 - tiểu thể
=blood corpuscles+ tiểu thể máu, huyết cầu
 - (vật lý) hạt