Nghĩa của từ: counter

*
máy tính; máy đếm;
trch. quân cờ nhảy || ngược lại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

counter /'kauntə/
* danh từ
 - quầy hàng, quầy thu tiền
=to serve behind the counter+ phục vụ ở quầy hàng, bán hàng
 - ghi sê (ngân hàng)
 - bàn tính, máy tính
 - người đếm
 - thẻ (để đánh bạc thay tiền)
 - ức ngực
 - (hàng hải) thành đuôi tàu
 - miếng đệm lót giày
* tính từ
 - đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
 - sao để đối chiếu (bản văn kiện)
* phó từ
 - đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
=to act counter to someone's wishes+ hành động chống lại y muốn của một người nào
!to go counter
 - đi ngược lại, làm trái lại
* động từ
 - phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại
 - chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh)