Nghĩa của từ: crest

* Cơ.
đỉnh (sóng)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

crest /krest/
* danh từ
 - mào (gà); bờm (ngựa)
 - chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)
 - chỏm mũ sắt; mũ sắt
 - tiêu ngữ (trên huy chương...)
 - đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
=the crest of a ware+ đầu ngọn sóng
 - cạnh sống (của xương)
!family crest
 - hình dấu riêng của gia đình
!on the crest of the ware
 - (nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất
* ngoại động từ
 - vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông
 - trèo lên đỉnh, trèo lên nóc
* nội động từ
 - gợn nhấp nhô (sóng)