Nghĩa của từ: crystal

*
tinh thể; bán dẫn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

crystal /'kristl/
* danh từ
 - tinh thể
=single crystal+ tinh thể đơn
=organic crystal+ tinh thể hữu cơ
 - pha lê; đồ pha lê
 - (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ
 - (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê




Động từ BQT - Android App