Nghĩa của từ: cube

*
hình lập phương; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cube /kju:b/
* danh từ
 - (toán học) hình lập phương, hình khối
 - luỹ thừa ba
!cube root
 - (toán học) căn bậc ba
* ngoại động từ
 - (toán học) lên tam thừa
 - (toán học) đo thể tích
 - lát bằng gạch hình khối
 - thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt...)




Động từ BQT - Android App