Nghĩa của từ: cuboid

*
phỏng lập phương, hình hộp phẳng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cuboid /'kju:bɔid/
* tính từ
 - tựa hình khối
* danh từ
 - (toán học) Cuboit
 - (giải phẫu) xương hộp




Động từ BQT - Android App