Nghĩa của từ: cup

* top.
tích, dấu ?

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cup /kʌp/
* danh từ
 - tách, chén
 - (thể dục,thể thao) cúp, giải
=to win a cup+ đoạt giải
 - (thực vật học) đài (hoa)
 - (y học) ống giác
 - rượu
 - vật hình chén
 - nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui
=the cup is full+ niềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng
=a bitter cup+ nỗi cay đắng
 - (số nhiều) sự say sưa
=to be in one's cups+ đang say sưa
!to be a cup too low
 - chán nản, uể oải, nản lòng
!to be quarrelsome in one's cups
 - rượu vào là gây gỗ
!a cup that cheers but not inebriates
 - trà
!to drain (drink) the cup of bitterness (socrow...) to the dregs
 - nếm hết mùi cay đắng ở đời
!to fill up the cup
 - làm cho không thể chịu đựng được nữa
!one's cup of tea
 - người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
 - người (vật, điều...) cần phải dè chừng
!there's many a slip 'twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip
 - (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất
* ngoại động từ
 - khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)
 - (y học) giác