Nghĩa của từ: cusp

* hh.
điểm lùi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cusp /kʌsp/
* danh từ
 - đỉnh, chỏm, ngọn (núi...)
 - (toán học) điểm lùi
 - (thực vật học) mũi nhọn (lá...)