Nghĩa của từ: cycle

*
sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình

Nghĩa trong từ điển StarDict:

cycle /'saikl/
* danh từ
 - (vật lý) chu ký, chu trình
=reversible cycle+ chu trình thuận nghịch
 - (hoá học) vòng
 - tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề
 - xe đạp
* nội động từ
 - quay vòng tròn theo chu kỳ
 - đi xe đạp