Nghĩa của từ: data

* mt.
số liệu, dữ kiện, dữ liệu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

data /'deitə/
* danh từ
 - số nhiều của datum
 - ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)