Nghĩa của từ: date

*
ngày; tháng // ghi ngày

Nghĩa trong từ điển StarDict:

date /deit/
* danh từ
 - quả chà là
 - (thực vật học) cây chà là
* danh từ
 - ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ
=what's the date today?+ hôm nay ngày bao nhiêu?
=date of birth+ ngày tháng năm sinh
 - (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn
=to pay at fixed dates+ trả đúng kỳ hạn
=at long date+ kỳ hạn dài
=at short date+ kỳ hạn ngắn
 - thời kỳ, thời đại
=Roman date+ thời đại La mã
=at that date electric light was unknown+ thời kỳ đó người ta chưa biết đến đèn điện
 - (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp
=to have a date with somebody+ hẹn gặp ai
=to make a date+ hẹn hò
* ngoại động từ
 - đề ngày tháng; ghi niên hiệu
=to date a letter+ đề ngày tháng vào một bức thư
=to date back+ đề lùi ngày tháng
 - xác định ngày tháng, xác định thời đại
=to date an old statue+ xác định thời đại của một pho tượng thời thượng cổ
 - (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai)
* nội động từ
 - có từ, bắt đầu từ, kể từ
=this manuscrips dates from the XIVth century+ bản viết tay này có từ thế kỷ 14
=dating from this period+ kể từ thế kỷ đó
 - đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời
 - (thông tục) hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái)




Động từ BQT - Android App