Nghĩa của từ: dead

*
chết

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dead /ded/
* tính từ
 - chết (người, vật, cây cối)
=to strike somebody dead+ đánh ai chết tươi
=to shoot somebody dead+ bắn chết ai
 - tắt, tắt ngấm
=dead fire+ lửa tắt
=dead volcano+ núi lửa tắt ngấm
=dead valve+ bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
 - chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
=dead money+ tiền để nằm chết, không sinh lợi
=dead stock+ vốn chết; hàng không bán được
=a dead spring+ lò xo hết đàn hồi
=dead axle+ trục không xoay được nữa
=the motor is dead+ động cơ ngừng chạy
=dead language+ từ ngữ
=dead window+ cửa sổ giả
 - tê cóng, tê bại, tê liệt
=my fingers are dead+ ngón tay tôi tê cóng đi
 - xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
=dead gold+ vàng xỉn
=dead sound+ tiếng đục không vang
 - không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
=dead to honour+ không màng danh vọng
=dead to reason+ điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
=dead to all sense of honour+ không còn biết thế nào là danh dự nữa
 - thình lình, hoàn toàn
=to come a dead stop+ đứng sững lại
=a dead faint+ sự chết ngất
=dead calm+ sự hoàn toàn lặng gió (biển)
=dead silence+ sự im phăng phắc
=dead failure+ thất bại hoàn toàn
=dead certainty+ sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
 - (điện học) không có thế hiệu
!dead above the ears
!dead from the neck up
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
!dead and gone
 - đã chết và chôn
 - đã qua từ lâu
 - đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
![as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
 - chết thật rồi, chết cứng ra rồi
!deal marines (men)
 - (thông tục) chai không, chai đã uống hết
!more deal than alive
 - gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
!deal men tell no tales
 - người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
* danh từ
 - (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
 - giữa
=in the dead of winter+ giữa mùa đông
=in the dead of night+ lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
!let the dead bury the dead
 - hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
!on the dead
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
 - đứng đắn, không đùa
* phó từ
 - đúng vào, ngay vào, thẳng vào
=dead in the centre+ đúng ngay vào giữa
=dead on time+ đúng giờ
=the wind was dead agianst us+ gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
 - hoàn toàn
=dead asleep+ ngủ say như chết
=dead drunk+ say bí tỉ, say không biết gì trời đất
=dead tired+ mệt rã rời
 - hằn lại, sững lại
=to stop dead+ đứng sững lại
!to be dead against somebody
 - kiên quyết phản đối ai




Động từ BQT - Android App