Nghĩa của từ: debit

* kt.
sức bán, tiền thu nhập(của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ. lưu lượng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

debit /'debit/
* danh từ
 - sự ghi nợ
=to put to the debit of somebody+ ghi vào sổ nợ của ai
 - món nợ khoản nợ
 - (kế toán) bên nợ
* ngoại động từ
 - ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai