Nghĩa của từ: debt

* kt.
món nợ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

debt /det/
* danh từ
 - nợ
!a bad debt
 - món nợ không hy vọng được trả
!to be in debt
 - mang công mắc nợ
!to be in somebody's debt
 - mắc nợ ai
!to be deep (deeply) in debt
 - nợ ngập đầu
!to be out of debt
 - trả hết nợ
!to fall (gets, run) into debt
!to incur a debt
!to run in debt
 - mắc nợ
!he that dies, pays all debts
 - (tục ngữ) chết là hết nợ
!a debt of honour
 - nợ danh dự
!a debt of gratitude
 - chịu ơn ai
!debt of nature
 - sự chết
!to pay one's debt to nature
 - chết, trả nợ đời