Nghĩa của từ: decay

* vl.
phân hủy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

decay /di'kei/
* danh từ
 - tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...)
 - tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa...)
 - tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả)
 - tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ...)
 - (vật lý) sự rã, sự phân rã
=radioactive decay+ sự phân rã phóng xạ
!to fall into decay
 - suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...)
 - đổ nát, mục nát (nhà cửa...)
* nội động từ
 - suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...)
 - hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...)
 - sự suy nhược (sức khoẻ)
 - thối rữa (quả)
 - sâu, mục (răng, xương, gỗ...)
=a decayed tooth+ răng sâu
=decayed wood+ gỗ mục
 - (vật lý) rã, phân rã
* ngoại động từ
 - làm sâu (răng...), làm mục nát (gỗ...)