Nghĩa của từ: deck

* trch.
cổ bài

Nghĩa trong từ điển StarDict:

deck /dek/
* danh từ
 - boong tàu, sàn tàu
=on deck+ trên boong
=upper deck+ boong trên
=lower deck+ boong dưới
 - tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng)
 - (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài
!to clear the decks [for action]
 - chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến)
 - (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động
!on deck
 - (thông tục) sẵn sàng hành động
* ngoại động từ
 - trang hoàng, tô điểm
=to deck oneself out with fine jewels+ tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp
 - (hàng hải) đóng dàn (tàu)