Nghĩa của từ: decompose

*
phân tích

Nghĩa trong từ điển StarDict:

decompose /,di:kəm'pouz/
* ngoại động từ
 - (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ
 - làm thối nát, làm mủn, làm mục rữa
=heat decomposes meat+ nóng làm ôi thối thịt
 - (nghĩa bóng) phân tích (động cơ, từ trường)
* nội động từ
 - (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ
 - thối rữa, mục rữa




Động từ BQT - Android App