Nghĩa của từ: decrement

*
bậc giảm, giảm lượng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

decrement /'dekrimənt/
* danh từ
 - sự giảm bớt, sự giảm sút
 - (kỹ thuật) sự làm lặng, sự cản lại
 - (toán học) lượng giảm




Động từ BQT - Android App