Nghĩa của từ: delay

*
làm chậm trễ // sự chậm trễ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

delay /di'lei/
* danh từ
 - sự chậm trễ; sự trì hoãn
=to act without delay+ hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
 - điều làm trở ngại; sự cản trở
* ngoại động từ
 - làm chậm trễ
 - hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)
 - làm trở ngại, cản trở
=to delay the traffic+ làm trở ngại giao thông
 - (kỹ thuật) ủ, ram (thép)
* nội động từ
 - chậm trễ, lần lữa, kề cà